hơi cay
音声
催涙ガス entear gas
名詞
催涙ガス
tear gas
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
催涙ガス
接続・論理
目や呼吸器を刺激し、群衆解散によく使われる化学物質。
vi Cảnh sát đã sử dụng hơi cay để giải tán đám đông.
ja 警察は群衆を解散させるために催涙ガスを使用した。
構成
hơi / cay / 唏咳
▸
構成
hơi / cay / 唏咳
漢字
音節対応から推定
代表候補
唏咳
音節ごとの候補
hơi
唏
cay
咳(𡀲 / 𠹽 / 𨐮 / 𨢟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
chua cay / sâu cay / cà cuống chết đến đít còn cay / gừng càng già càng cay …
▸
類語
chua cay / sâu cay / cà cuống chết đến đít còn cay / gừng càng già càng cay …
用法
xe hơi / cầm hơi / tăm hơi / hơi bị …
▸
用法
xe hơi / cầm hơi / tăm hơi / hơi bị …