cuống quýt
発音
北部
/kuəŋ˧˥ kwit˧˥/
中部
/kuəŋ˩˧ kwḭk˩˧/
南部
/kuəŋ˧˥ wɨt˧˥/
うろたえる enlose one's head
動詞
うろたえる
lose one's head
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
うろたえる
基本動詞
恐れのあまり、慌てて冷静さを失う。
vi Khi thấy hỏa hoạn, mọi người đều cuống quýt tìm đường thoát.
ja 火事を見て、皆が逃げ場を探して狼狽した。
構成
cuống / quýt
▸
構成
cuống / quýt
類語
cuống cuồng / cuống họng / cuống / cuống phổi …
▸
類語
cuống cuồng / cuống họng / cuống / cuống phổi …
用法
cà cuống / cà cuống chết đến đít còn cay / luống cuống / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …
▸
用法
cà cuống / cà cuống chết đến đít còn cay / luống cuống / vỏ quýt dày có móng tay nhọn …