xúc cảnh hứng hoài
発音
北部
/suk˧˥ ka̰jŋ˧˩˧ hɨŋ˧˥ hwa̤ːj˨˩/
中部
/sṵk˩˧ kan˧˩˨ hɨ̰ŋ˩˧ hwaːj˧˧/
南部
/suk˧˥ kan˨˩˦ hɨŋ˧˥ hwaːj˨˩/
景観に感動する enbe moved by a scene
unknown
景観に感動する
be moved by a scene
1 語義
4 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
景観に感動する
接続・論理
A poetic expression describing the feeling of being deeply moved or nostalgic upon seeing a particular scene.
vi Đứng trước ngôi nhà cũ, ông ấy cảm thấy xúc cảnh hứng hoài.
ja Standing in front of his old house, he felt deeply moved by the scene.
構成
xúc / cảnh / hứng …
▸
構成
xúc / cảnh / hứng …
類語
xúc vật / xúc than / xúc cảm / xúc tiến …
▸
類語
xúc vật / xúc than / xúc cảm / xúc tiến …
用法
xúc động / cảm xúc / xúc giác / xúc xắc …
▸
用法
xúc động / cảm xúc / xúc giác / xúc xắc …