U Minh
発音
北部
/u˧˧ mïŋ˧˧/
中部
/u˧˥ mïn˧˥/
南部
/u˧˧ mɨn˧˧/
ウミン県 enU Minh district
4 語義
3 つの意味
2 構成語
名詞
ウミン県
U Minh district
名詞
冥界
living and spirit worlds
形容詞
混乱
confused
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
ウミン県 (U Minh district)
語義 1
名詞
ウミン県
文化・固有名詞
ベトナムのカマウ省にある農村地区。
vi Tên "U Minh" xuất hiện trong văn bản.
ja 「ウミン県」という名称がテキストに出ている。
語義 2
名詞
ウミン町
ベトナムのカマウ省にあるウミン県の中心部。
vi Tên "U Minh" xuất hiện trong văn bản.
ja 「ウミン町」という名称がテキストに出ている。
冥界 (living and spirit worlds)
語義 1
名詞
現世と冥界
現世と死後の世界の両方。
vi Người xưa tin rằng ranh giới giữa hai cõi u minh rất mong manh.
ja 昔の人は現世と冥界の境界が非常に薄いと信じていた。
混乱 (confused)
語義 1
形容詞
混乱した
どう理解すればよいか極めて混乱し、不確かな状態。
vi Anh ấy cảm thấy u minh trước những lựa chọn khó khăn trong cuộc sống.
ja 彼は人生の難しい選択に直面し、極めて混乱している。