U Minh
자세히
4 senses · 3 의미
▸
우민현 (U Minh district)
베트남 까마우성에 위치한 농촌 지역.
vi Tên "U Minh" xuất hiện trong văn bản.
ko '우민현'이라는 명칭이 텍스트에 나타난다.
베트남 까마우성 우민현의 중심지.
vi Tên "U Minh" xuất hiện trong văn bản.
ko '우민읍'이라는 명칭이 텍스트에 나타난다.
명계 (living and spirit worlds)
현세와 사후 세계.
vi Người xưa tin rằng ranh giới giữa hai cõi u minh rất mong manh.
ko 옛날 사람들은 현세와 명계의 경계가 매우 얇다고 믿었다.
혼란 (confused)
어떻게 이해해야 할지 극도로 혼란스럽고 불확실한 상태.
vi Anh ấy cảm thấy u minh trước những lựa chọn khó khăn trong cuộc sống.
ko 그는 인생의 어려운 선택에 직면하여 극도로 혼란스러워한다.