trinh thám
発音
北部
/ʨïŋ˧˧ tʰaːm˧˥/
中部
/tʂïn˧˥ tʰa̰ːm˩˧/
南部
/tʂɨn˧˧ tʰaːm˧˥/
ミステリー小説 enmystery fiction
名詞
ミステリー小説
mystery fiction
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
ミステリー小説
犯罪や謎を解決する過程を扱ったフィクションのジャンル。
vi Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
ja 彼女はミステリー小説を読むのが大好きだ。
語義 2
名詞
偵察
敵や領土に関する情報を収集するための捜索行為。
vi Các binh sĩ thực hiện nhiệm vụ trinh thám trong rừng.
ja 兵士たちが森で偵察任務を行っている。
構成
trinh / thám / 偵探
▸
構成
trinh / thám / 偵探
漢字
出典照合済み
代表候補
偵探
音節ごとの候補
trinh
偵(貞)
thám
探
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trinh / trinh sát / trinh liệt / trinh sản …
▸
類語
trinh / trinh sát / trinh liệt / trinh sản …
用法
đồng trinh / phá trinh / trinh nữ / trinh tiết …
▸
用法
đồng trinh / phá trinh / trinh nữ / trinh tiết …