goigoi

trinh thám

Phát âm Bắc /ʨïŋ˧˧ tʰaːm˧˥/ Trung /tʂïn˧˥ tʰa̰ːm˩˧/ Nam /tʂɨn˧˧ tʰaːm˧˥/
Danh từ
trinh thám mystery fiction
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
trinh thám

Một thể loại tiểu thuyết liên quan đến một tội ác hoặc tình huống bí ẩn cần được giải quyết.

vi Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

Nghĩa 2 Danh từ
trinh thám

Hành động tìm kiếm một khu vực để thu thập thông tin về kẻ thù hoặc lãnh thổ, thường cho quân đội.

vi Các binh sĩ thực hiện nhiệm vụ trinh thám trong rừng.

Cấu tạo
trinh / thám / 偵探
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
偵探
Ứng viên theo âm tiết
trinh (貞) thám
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
trinh / trinh sát / trinh liệt / trinh sản …
Dùng
đồng trinh / phá trinh / trinh nữ / trinh tiết …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.