trinh thám
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Một thể loại tiểu thuyết liên quan đến một tội ác hoặc tình huống bí ẩn cần được giải quyết.
vi Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Hành động tìm kiếm một khu vực để thu thập thông tin về kẻ thù hoặc lãnh thổ, thường cho quân đội.
vi Các binh sĩ thực hiện nhiệm vụ trinh thám trong rừng.