trinh thám
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Nhật ミステリー小説
彼女はミステリー小説を読むのが大好きだ。
Anh mystery fiction
She loves reading mystery fiction novels.
Hàn 추리 소설
그녀는 추리 소설 읽는 것을 좋아한다.
vi Các binh sĩ thực hiện nhiệm vụ trinh thám trong rừng.
Nhật 偵察
兵士たちが森で偵察任務を行っている。
Anh scouting
The soldiers perform a scouting mission in the forest.
Hàn 정찰
병사들이 숲에서 정찰 임무를 수행하고 있다.