thám sát
Phát âm
Bắc
/tʰaːm˧˥ saːt˧˥/
Trung
/tʰa̰ːm˩˧ ʂa̰ːk˩˧/
Nam
/tʰaːm˧˥ ʂaːk˧˥/
Nghe
Động từ
thám sát
investigate
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
thám sát
Hành động cơ bản
Việc xem xét và điều tra một cách kỹ lưỡng để tìm hiểu thông tin rõ ràng.
vi Đội ngũ chuyên gia đang thám sát khu vực này để tìm hiểu thông tin.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
探察
Ứng viên theo âm tiết
thám
探
sát
察(殺)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.