tranh tồn
発音
北部
/ʨajŋ˧˧ to̤n˨˩/
中部
/tʂan˧˥ toŋ˧˧/
南部
/tʂan˧˧ toŋ˨˩/
生存競争 enstruggle for existence
unknown
生存競争
struggle for existence
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
生存競争
生存し続けるための激しい競争や努力。
vi Cuộc tranh tồn trong tự nhiên luôn diễn ra rất khốc liệt.
ja 自然界の生存競争は常に非常に厳しい。
構成
tranh / tồn / 爭存
▸
構成
tranh / tồn / 爭存
漢字
音節対応から推定
代表候補
爭存
音節ごとの候補
tranh
爭
tồn
存
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trường tồn / vĩnh tồn / bảo tồn / mộc tồn …
▸
類語
trường tồn / vĩnh tồn / bảo tồn / mộc tồn …
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …
▸
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …