trâu ngố
発音
北部
/ʨəw˧˧ ŋo˧˥/
中部
/tʂəw˧˥ ŋo̰˩˧/
南部
/tʂəw˧˧ ŋo˧˥/
音声
大きな水牛 enlarge buffalo
名詞
大きな水牛
large buffalo
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
大きな水牛
接続・論理
体が大きく、少し動きが鈍いように見える水牛の俗称。
vi Con trâu ngố đang thong thả gặm cỏ trên cánh đồng rộng lớn.
ja その大きな水牛は広大な野原でゆっくりと草を食べている。
構成
trâu / ngố
▸
構成
trâu / ngố
類語
Trâu / trâu chó / trâu ngựa / trâu mộng …
▸
類語
Trâu / trâu chó / trâu ngựa / trâu mộng …
用法
đầu trâu mặt ngựa / trâu bò / trẻ trâu / sống trâu …
▸
用法
đầu trâu mặt ngựa / trâu bò / trẻ trâu / sống trâu …