tinh binh
発音
北部
/tïŋ˧˧ ɓïŋ˧˧/
中部
/tïn˧˥ ɓïn˧˥/
南部
/tɨn˧˧ ɓɨn˧˧/
音声
精鋭兵 enelite soldier
名詞
精鋭兵
elite soldier
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
精鋭兵
接続・論理
精鋭で優秀な軍事集団に属する兵士。
vi Mỗi người lính trong đội quân này đều là một tinh binh.
ja この軍隊の兵士は皆、精鋭兵だ。
語義 2
名詞
精鋭部隊
戦闘技術が非常に高い兵士たちの精鋭部隊。
vi Đội tinh binh đã hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc.
ja その精鋭部隊は任務を完璧に遂行した。
語義 3
名詞
精子
男性の生殖細胞である精子を指す別称。
vi "Tinh binh" là cách gọi khác của tế bào tinh trùng ở nam giới.
ja 「精子」は男性の生殖細胞の別の呼び方だ。
構成
tinh / binh / 精兵
▸
構成
tinh / binh / 精兵
漢字
出典照合済み
代表候補
精兵
音節ごとの候補
tinh
精
binh
兵
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …