binh
発音
北部
/ɓïŋ˧˧/
中部
/ɓïn˧˥/
南部
/ɓɨn˧˧/
音声
兵 ensoldiers
名詞
兵
soldiers
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
兵
政治・制度
Jobs
戦争のために組織された、訓練された兵士の集団。
vi Vị tướng đang chỉ huy hàng ngàn quân binh trên chiến trường.
ja 将軍は戦場で数千の兵を指揮している。
構成
漢越語。漢字は 兵 / 兵
▸
構成
漢越語。漢字は 兵 / 兵
成り立ち漢越語。漢字は 兵
漢字
出典照合済み
代表候補
兵
音節ごとの候補
binh
兵
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tinh binh / binh hỏa / binh đội / binh mã …
▸
類語
tinh binh / binh hỏa / binh đội / binh mã …
用法
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …
▸
用法
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …