binh lửa
発音
北部
/ɓïŋ˧˧ lɨ̰ə˧˩˧/
中部
/ɓïn˧˥ lɨə˧˩˨/
南部
/ɓɨn˧˧ lɨə˨˩˦/
音声
戦乱 enwars
名詞
戦乱
wars
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
戦乱
接続・論理
戦乱や軍事衝突による破壊や惨劇を指す言葉。
vi Đất nước đã phải trải qua nhiều năm binh lửa đau thương trước khi có được hòa bình.
ja その国は平和を手にするまで、長い年月の戦乱に耐えなければならなかった。
構成
binh / lửa / 兵焒
▸
構成
binh / lửa / 兵焒
漢字
音節対応から推定
代表候補
兵焒
音節ごとの候補
binh
兵
lửa
焒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trận / huyết chiến / chiến trận
▸
類語
trận / huyết chiến / chiến trận
用法
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …
▸
用法
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …