thiên thai
発音
北部
/tʰiən˧˧ tʰaːj˧˧/
中部
/tʰiəŋ˧˥ tʰaːj˧˥/
南部
/tʰiəŋ˧˧ tʰaːj˧˧/
音声
楽園 enparadise
名詞
楽園
paradise
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
楽園 (paradise)
語義 1
名詞
楽園
文化・固有名詞
究極の幸福、美、平和がある場所や状態。
vi Nơi đây đẹp tựa chốn thiên thai.
ja この場所は楽園のように美しい。
天台宗 (Tiantai)
語義 1
名詞
天台宗
法華経の教えを最高の真理とする仏教の一派。
vi Ông ấy đang nghiên cứu về tông phái thiên thai.
ja 彼は天台宗について研究している。
構成
thiên / thai
▸
構成
thiên / thai
類語
楽園
▸
類語
楽園
用法
thiên thai tông / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …
▸
用法
thiên thai tông / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …