thập tự
発音
北部
/tʰə̰ʔp˨˩ tɨ̰ʔ˨˩/
中部
/tʰə̰p˨˨ tɨ̰˨˨/
南部
/tʰəp˨˩˨ tɨ˨˩˨/
音声
十 encross character
名詞
十
cross character
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
十
接続・論理
プラス記号に似た形をしている、漢数字の「十」。
vi Chữ thập tự trong tiếng Hán có hình dấu cộng.
ja 漢数字の十はプラスの形をしている。
語義 2
名詞
十字
二本の直線が中央で直角に交差する図形。
vi Anh ấy vẽ một hình thập tự trên giấy.
ja 彼は紙に十字を描いた。
構成
thập / tự / 十字
▸
構成
thập / tự / 十字
漢字
出典照合済み
代表候補
十字
音節ごとの候補
thập
十
tự
自
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
thập tự giá / thập tự chinh / hồng thập tự / thu thập …
▸
用法
thập tự giá / thập tự chinh / hồng thập tự / thu thập …