thưa kiện
発音
北部
/tʰɨə˧˧ kiə̰ʔn˨˩/
中部
/tʰɨə˧˥ kiə̰ŋ˨˨/
南部
/tʰɨə˧˧ kiəŋ˨˩˨/
音声
訴える ensue
動詞
訴える
sue
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
訴える
政治・制度
紛争や要求を解決するために相手に対して法的措置を取ること。
vi Ông ấy quyết định thưa kiện người hàng xóm.
ja 彼は隣人を訴えることに決めた。
構成
thưa / kiện / thưa + kiện の複合 …
▸
構成
thưa / kiện / thưa + kiện の複合 …
成り立ちthưa + kiện の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠽔件
音節ごとの候補
thưa
𠽔
kiện
件
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thua kiện / kiện / kiện tụng / kiện cáo …
▸
類語
thua kiện / kiện / kiện tụng / kiện cáo …
用法
lưa thưa / rừng thưa / biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe / lược thưa …
▸
用法
lưa thưa / rừng thưa / biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe / lược thưa …