Thái Bình
発音
北部
/tʰaːj˧˥ ɓï̤ŋ˨˩/
中部
/tʰa̰ːj˩˧ ɓïn˧˧/
南部
/tʰaːj˧˥ ɓɨn˨˩/
音声
平和な enpeaceful
形容詞
平和な
peaceful
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
平和な
性質・状態
戦争や暴力がなく平和な状態。
vi Đất nước đang sống trong những ngày thái bình.
ja 国は平和な日々を送っている。
固有名詞
語義 2
固有名詞
太平
地名の固有名称。
vi Tên "thái bình" xuất hiện trong văn bản.
ja 「太平」という名称が文書に現れる。
語義 3
固有名詞
太平
固有名称。
vi Tên "thái bình" xuất hiện trong văn bản.
ja 「太平」という名称が文書に現れる。
構成
thái / bình / 太平
▸
構成
thái / bình / 太平
漢字
出典照合済み
代表候補
太平
音節ごとの候補
thái
太
bình
平
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
thái bình dương / thái bình thiên quốc / nguyễn thái bình / thái bình trung …
▸
用法
thái bình dương / thái bình thiên quốc / nguyễn thái bình / thái bình trung …