tai tiếng
発音
北部
/taːj˧˧ tiəŋ˧˥/
中部
/taːj˧˥ tiə̰ŋ˩˧/
南部
/taːj˧˧ tiəŋ˧˥/
音声
悪評 enbad reputation
名詞
悪評
bad reputation
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
悪評
外見・性格
過去の行為により社会から受ける低い評価。
vi Vụ bê bối đã để lại nhiều tai tiếng cho anh ấy.
ja 不祥事のせいで彼には多くの悪評がつきまとっている。
形容詞
語義 2
形容詞
悪名高い
悪い評判や行為で広く知られていること。
vi Hành động tai tiếng đó đã khiến mọi người xa lánh anh ta.
ja その悪名高い行為のせいで、皆が彼を避けている。
構成
tai / tiếng
▸
構成
tai / tiếng
用法
tai nạn / tai nghe / tai hại / đầu cua tai nheo …
▸
用法
tai nạn / tai nghe / tai hại / đầu cua tai nheo …