tại
発音
北部
/ta̰ːʔj˨˩/
中部
/ta̰ːj˨˨/
南部
/taːj˨˩˨/
ある ento be located at
3 語義
3 つの意味
動詞
ある
to be located at
動詞
原因
due to
接続詞
理由
because
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
ある (to be located at)
語義 1
動詞
ある
接続・論理
特定の場所で。何かが起こる場所を示すために使う。
vi Hội nghị sẽ diễn ra tại một khách sạn lớn.
ja 会議は大きなホテルで行われます。
原因 (due to)
語義 1
動詞
〜のせい
何らかの原因による、またはそのためである。
vi Thất bại lần này tất cả đều là tại sự chủ quan.
ja この失敗は完全に自信過剰のせいです。
理由 (because)
語義 1
接続詞
なので
特定の状況の理由や原因を説明するために使う接続詞。
vi Tại trời mưa nên tôi đã đến lớp muộn.
ja 雨が降ったので、授業に遅れました。