tại tâm
発音
北部
/ta̰ːʔj˨˩ təm˧˧/
中部
/ta̰ːj˨˨ təm˧˥/
南部
/taːj˨˩˨ təm˧˧/
音声
心からの enfrom the heart
unknown
心からの
from the heart
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
心からの
人の心や考えの中に宿るもの。
vi Mọi hành động tốt đẹp đều xuất phát tại tâm.
ja すべての善行は真情から生まれる。
構成
tại / tâm / 在心
▸
構成
tại / tâm / 在心
漢字
音節対応から推定
代表候補
在心
音節ごとの候補
tại
在
tâm
心
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tại / tại đào / tại vì / tại gia …
▸
類語
tại / tại đào / tại vì / tại gia …
用法
hiện tại / tồn tại / ý tại ngôn ngoại / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà …
▸
用法
hiện tại / tồn tại / ý tại ngôn ngoại / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà …