tông qua lìn
発音
北部
/təwŋ˧˧ kwaː˧˧ li̤n˨˩/
中部
/təwŋ˧˥ kwaː˧˥ lin˧˧/
南部
/təwŋ˧˧ waː˧˧ lɨn˨˩/
ライチャウ省フォントー県の社 encommune in Phong Thổ, Lai Châu
固有名詞
ライチャウ省フォントー県の社
commune in Phong Thổ, Lai Châu
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのレッスン一覧を開く10日間の入門教科書。移動先の一覧から、読む・聞くレッスンを選べます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
ライチャウ省フォントー県の社
ベトナムのライチャウ省フォントー県にある社。
vi Bác tôi đã chuyển đến làm việc tại Tông Qua Lìn từ năm ngoái.
ja 私のおじは去年からトングアリンに移り住んで働いている。
構成
tông / qua / lìn
▸
構成
tông / qua / lìn
用法
chim có tổ, người có tông / tông chi / nhà tông / tông giáo …
▸
用法
chim có tổ, người có tông / tông chi / nhà tông / tông giáo …