tông chi
発音
北部
/təwŋ˧˧ ʨi˧˧/
中部
/təwŋ˧˥ ʨi˧˥/
南部
/təwŋ˧˧ ʨi˧˧/
音声
家系 enlineage or family branches
unknown
家系
lineage or family branches
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
家系
大家族において共通の先祖から分かれた枝。
vi Ông ấy rất am hiểu về tông chi của dòng họ mình.
ja 彼は自分の家系についてよく知っている。
構成
tông / chi / 宗支
▸
構成
tông / chi / 宗支
漢字
音節対応から推定
代表候補
宗支
音節ごとの候補
tông
宗(踪)
chi
支
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
chim có tổ, người có tông / nhà tông / tông giáo / tông sắc …
▸
用法
chim có tổ, người có tông / nhà tông / tông giáo / tông sắc …