tà
発音
北部
/ta̤ː˨˩/
中部
/taː˧˧/
南部
/taː˨˩/
音声
衣装 endress flap
名詞
衣装
dress flap
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
衣装 (dress flap)
語義 1
名詞
衣の裾
アオザイなどの伝統衣装の裾のパネル部分。
vi Cô ấy bước đi nhẹ nhàng với tà áo dài tung bay.
ja 彼女は衣の裾を優雅になびかせて歩いた。
道徳 (wicked)
形容詞
語義 1
形容詞
邪悪な
性質・状態
道徳的に間違っている、邪悪な、不正な道。
vi Chúng ta nên tránh xa những con đường tà.
ja 邪悪な道を避けるべきだ。
名詞
語義 2
名詞
魔
病気や不運をもたらすと信じられている悪の力。
vi Ông ấy tin rằng bùa hộ mệnh có thể trừ tà.
ja お守りは悪の力を払うことができると信じられている。
類語
tả / tạ / tã / tá …
▸
類語
tả / tạ / tã / tá …
用法
tà ma / chiều tà / tà dương / mã tà …
▸
用法
tà ma / chiều tà / tà dương / mã tà …