thu tà
発音
北部
/tʰu˧˧ ta̤ː˨˩/
中部
/tʰu˧˥ taː˧˧/
南部
/tʰu˧˧ taː˨˩/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
特定の場所を指す固有名詞。
vi Địa danh này được gọi là Thu Tà.
ja トゥーターは地名の一つである。
構成
thu / tà / 秋斜
▸
構成
thu / tà / 秋斜
漢字
音節対応から推定
代表候補
秋斜
音節ごとの候補
thu
秋
tà
斜(邪)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thù tạ
▸
類語
thù tạ
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …