thu
発音
北部
/tʰu˧˧/
中部
/tʰu˧˥/
南部
/tʰu˧˧/
音声
秋 enautumn
名詞
秋
autumn
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
秋 (autumn)
語義 1
名詞
秋
文化・固有名詞
夏と冬の間に来る一年の季節。
vi Mùa thu là mùa đẹp nhất trong năm.
ja 秋は一年で最も美しい季節です。
回収 (retrieve)
語義 1
動詞
取り戻す
以前に渡したり失ったりした物を取り戻す、または回収する。
vi Thư viện đã thu lại các cuốn sách cũ.
ja 図書館は古い本を回収した。
録音 (record)
語義 1
動詞
録音する
機器を使って音声・映像・データを記録する。
vi Tôi đang thu âm bài hát mới.
ja 私は新しい歌を録音している。
類語
thu lượm / thu nhỏ / thu hút / thu được …
▸
類語
thu lượm / thu nhỏ / thu hút / thu được …
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …