thu nhận
発音
北部
/tʰu˧˧ ɲə̰ʔn˨˩/
中部
/tʰu˧˥ ɲə̰ŋ˨˨/
南部
/tʰu˧˧ ɲəŋ˨˩˨/
音声
受け入れる enreceive
動詞
受け入れる
receive
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
受け入れる
基本動詞
人や物を特定の場所、グループ、組織に受け入れること。
vi Tổ chức này luôn sẵn sàng thu nhận những tình nguyện viên mới có tâm huyết.
ja この組織は熱意ある新しいボランティアをいつでも受け入れている。
語義 2
動詞
知覚する
感覚器官を通じて外界の情報を脳に取り込むこと。
vi Bộ não con người có khả năng thu nhận và xử lý thông tin từ môi trường rất nhanh.
ja 人間の脳は環境からの情報を素早く知覚し処理する能力がある。
構成
thu / nhận / 秋認
▸
構成
thu / nhận / 秋認
漢字
音節対応から推定
代表候補
秋認
音節ごとの候補
thu
秋
nhận
認
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thú nhận / thư nhàn / thứ nhân / 知覚
▸
類語
thú nhận / thư nhàn / thứ nhân / 知覚
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …