sai
発音
北部
/saːj˧˧/
中部
/ʂaːj˧˥/
南部
/ʂaːj˧˧/
音声
間違い enwrong
形容詞
間違い
wrong
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
間違い (wrong)
語義 1
形容詞
間違い
接続・論理
正しくない、または事実や通常の基準に合っていない様子。
vi Cách làm này là sai so với quy định.
ja このやり方は規則に照らして間違っています。
命令 (to order)
語義 1
動詞
命令する
権限を用いて他者に命令し、何かをさせること。
vi Ông ấy sai người đi lấy thêm nước.
ja 彼は人を使い、水を取ってこさせた。
豊作 (fruitful)
語義 1
形容詞
実り多い
果実が多く実り、収穫が豊富な状態。
vi Vườn cam năm nay rất sai quả.
ja 今年のオレンジ園はとても実りが多い。
類語
sai phân / sai số / sai lệch / sai lạc …
▸
類語
sai phân / sai số / sai lệch / sai lạc …
用法
sai lầm / sai phạm / sai trái / sai bảo …
▸
用法
sai lầm / sai phạm / sai trái / sai bảo …