rấn sức
発音
北部
/zən˧˥ sɨk˧˥/
中部
/ʐə̰ŋ˩˧ ʂɨ̰k˩˧/
南部
/ɹəŋ˧˥ ʂɨk˧˥/
音声
精を出す ento strain
unknown
精を出す
to strain
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
精を出す
To put forth extra effort or to strain oneself in order to accomplish a difficult task or goal.
vi Anh ấy rấn sức để nâng vật nặng.
ja He strained himself to lift the heavy object.
構成
rấn / sức
▸
構成
rấn / sức
類語
cố gắng / nỗ lực / vươn / cố công …
▸
類語
cố gắng / nỗ lực / vươn / cố công …
用法
rân rấn / sức khoẻ / hết sức / công sức …
▸
用法
rân rấn / sức khoẻ / hết sức / công sức …