rân rấn
発音
北部
/zən˧˧ zən˧˥/
中部
/ʐəŋ˧˥ ʐə̰ŋ˩˧/
南部
/ɹəŋ˧˧ ɹəŋ˧˥/
音声
目に涙が浮かぶ enwell up
動詞
目に涙が浮かぶ
well up
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
目に涙が浮かぶ
基本動詞
感情の高ぶりから、涙が目頭に浮かび溜まり始める状態。
vi Đôi mắt cô ấy rân rấn nước mắt khi nghe tin vui bất ngờ từ người thân.
ja 親戚からの思いがけない良い知らせを聞き、彼女の目に涙が浮かんだ。
構成
rân / rấn
▸
構成
rân / rấn
類語
rần rần / rân
▸
類語
rần rần / rân
用法
rấn sức / rấn bước
▸
用法
rấn sức / rấn bước