rạng danh
発音
北部
/za̰ːʔŋ˨˩ zajŋ˧˧/
中部
/ʐa̰ːŋ˨˨ jan˧˥/
南部
/ɹaːŋ˨˩˨ jan˧˧/
音声
名誉をもたらす enbring honor
動詞
名誉をもたらす
bring honor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
名誉をもたらす
基本動詞
名誉や名声をもたらすような素晴らしい業績。
vi Anh ấy đã làm rạng danh gia đình bằng thành tích học tập.
ja 彼は学業での功績により家族の名声を高めた。
構成
rạng / danh / 𠓁名
▸
構成
rạng / danh / 𠓁名
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠓁名
音節ごとの候補
rạng
𠓁(𣋃 / 𤎔 / 𤏬)
danh
名
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
rạng đông / rạng ngày / rạng sáng / rạng …
▸
類語
rạng đông / rạng ngày / rạng sáng / rạng …
用法
tỏ rạng / gần mực thì đen, gần đèn thì rạng / ràng rạng / danh sách …
▸
用法
tỏ rạng / gần mực thì đen, gần đèn thì rạng / ràng rạng / danh sách …