khoa danh
発音
北部
/xwaː˧˧ zajŋ˧˧/
中部
/kʰwaː˧˥ jan˧˥/
南部
/kʰwaː˧˧ jan˧˧/
音声
学問的な評判 enacademic reputation
名詞
学問的な評判
academic reputation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
学問的な評判
接続・論理
学業上の成果を通じて得られる評判や地位。
vi Ông ấy đã đạt được khoa danh lớn nhờ nỗ lực học tập không ngừng.
ja 彼は絶え間ない学習努力のおかげで大きな学問的評判を得た。
構成
khoa / danh / 科名
▸
構成
khoa / danh / 科名
漢字
音節対応から推定
代表候補
科名
音節ごとの候補
khoa
科
danh
名
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thân danh / nghệ danh / rạng danh / duy danh …
▸
類語
thân danh / nghệ danh / rạng danh / duy danh …
用法
khoa học / nhà khoa học / sách giáo khoa / bách khoa …
▸
用法
khoa học / nhà khoa học / sách giáo khoa / bách khoa …