phong trần
発音
北部
/fawŋ˧˧ ʨə̤n˨˩/
中部
/fawŋ˧˥ tʂəŋ˧˧/
南部
/fawŋ˧˧ tʂəŋ˨˩/
音声
浮沈 enhardships, vicissitudes
名詞
浮沈
hardships, vicissitudes
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
浮沈
人生の節目
人生で経験する苦難や変転。
vi Ông ấy đã nếm trải đủ mọi phong trần của cuộc đời.
ja 彼は人生のあらゆる浮沈を味わってきた。
形容詞
語義 2
形容詞
たくましい
たくましく、忍耐強い外見。
vi Anh ấy có vẻ ngoài rất phong trần và đầy sức mạnh.
ja 彼は非常に剛健で力強い外見をしている。
構成
phong / trần / 風塵
▸
構成
phong / trần / 風塵
漢字
出典照合済み
代表候補
風塵
音節ごとの候補
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
trần
陳
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nghịch cảnh / 浮沈 / 剛健
▸
類語
nghịch cảnh / 浮沈 / 剛健
用法
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …
▸
用法
phong phú / phong tục / trung phong / tấn phong …