Trần
発音
北部
/ʨə̤n˨˩/
中部
/tʂəŋ˧˧/
南部
/tʂəŋ˨˩/
天井 enceiling
4 語義
2 つの意味
名詞
天井
ceiling
形容詞 / 副詞
むき出し
bare
詳細
4 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 2 つの意味
天井 (ceiling)
語義 1
名詞
天井
文化・固有名詞
部屋や建物の最上部にある内側の面。
vi Trần của căn phòng này được sơn màu trắng tinh khôi.
ja この部屋の天井は純白に塗られている。
むき出し (bare)
形容詞
語義 1
形容詞
むき出しの
覆いなどが全くなく、むき出しの状態。
vi Những bức tường trần không có bất kỳ đồ trang trí nào.
ja むき出しの壁には装飾が何もない。
副詞
語義 2
副詞
上半身裸で
上着を着ないで上半身をさらした状態。
vi Anh ấy đang làm việc ở ngoài vườn trong tình trạng ở trần.
ja 彼は上半身裸で庭仕事をしている。
語義 3
副詞
全裸で
衣服を身につけず完全に裸の状態。
vi Tắm trần ở trong hồ là một trải nghiệm gần gũi với thiên nhiên.
ja 湖で全裸で泳ぐのは自然に親しむ体験だ。