phải đòn
発音
北部
/fa̰ːj˧˩˧ ɗɔ̤n˨˩/
中部
/faːj˧˩˨ ɗɔŋ˧˧/
南部
/faːj˨˩˦ ɗɔŋ˨˩/
叩かれる enbe beaten
unknown
叩かれる
be beaten
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
叩かれる
To be physically hit or to receive a punishment that involves being beaten with an object.
vi Cậu bé sợ phải đòn nên đã nói thật mọi chuyện.
ja The boy was afraid of receiving a beating so he told the truth about everything.
構成
phải / đòn / 沛杶
▸
構成
phải / đòn / 沛杶
漢字
音節対応から推定
代表候補
沛杶
音節ごとの候補
phải
沛
đòn
杶(𤵊)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ăn đòn / đỡ đòn / già đòn / nhừ đòn …
▸
類語
ăn đòn / đỡ đòn / già đòn / nhừ đòn …
用法
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …
▸
用法
phải biết / lẽ phải / mắc phải / cánh tay phải …