phát tài
発音
北部
/faːt˧˥ ta̤ːj˨˩/
中部
/fa̰ːk˩˧ taːj˧˧/
南部
/faːk˧˥ taːj˨˩/
音声
財を成す enmake a fortune
unknown
財を成す
make a fortune
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
財を成す
短期間でかなりの富を得ること。
vi Anh ấy đã phát tài nhờ việc kinh doanh bất động sản.
ja 彼は不動産ビジネスで財を成した。
構成
phát / tài / 發才
▸
構成
phát / tài / 發才
漢字
音節対応から推定
代表候補
發才
音節ごとの候補
phát
發
tài
才
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
cung hỷ phát tài / cung hỉ phát tài / phát hiện / phát triển …
▸
用法
cung hỷ phát tài / cung hỉ phát tài / phát hiện / phát triển …