phát triển
発音
北部
/faːt˧˥ ʨiə̰n˧˩˧/
中部
/fa̰ːk˩˧ tʂiəŋ˧˩˨/
南部
/faːk˧˥ tʂiəŋ˨˩˦/
音声
発展する endevelop
動詞
発展する
develop
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
発展する
俗語・外来語・擬音
より大きく、またはより進んだ状態へ成長・発達・進歩すること。
vi Thành phố này đang phát triển rất nhanh.
ja この都市はとても急速に発展している。
形容詞
語義 2
形容詞
発展した
成長や進歩が高い水準に達している状態にあること。
vi Đây là một đất nước phát triển.
ja これは先進国です。
名詞
語義 3
名詞
発展
ある物事の量の増加、または質の向上。
vi Sự phát triển của công nghệ mang lại nhiều lợi ích.
ja 技術の発展は多くの利益をもたらす。
構成
phát / triển
▸
構成
phát / triển
類語
thi triển / tiến triển / khai triển / đầu óc ngu si, tứ chi phát triển …
▸
類語
thi triển / tiến triển / khai triển / đầu óc ngu si, tứ chi phát triển …
用法
phát hiện / phát sóng / phát âm / phát xít …
▸
用法
phát hiện / phát sóng / phát âm / phát xít …