nhỡ thì
発音
北部
/ɲəʔə˧˥ tʰi̤˨˩/
中部
/ɲəː˧˩˨ tʰi˧˧/
南部
/ɲəː˨˩˦ tʰi˨˩/
盛りを過ぎた enpast one's prime
unknown
盛りを過ぎた
past one's prime
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
盛りを過ぎた
青春期や最も充実した時期を過ぎた人。
vi Người phụ nữ nhỡ thì vẫn giữ được vẻ mặn mà.
ja 盛りを過ぎた女性も魅力を失っていない。
構成
nhỡ / thì / 𨀾時
▸
構成
nhỡ / thì / 𨀾時
漢字
音節対応から推定
代表候補
𨀾時
音節ごとの候補
nhỡ
𨀾
thì
時
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nhỡ / nhỡ tay / nhỡ thời / nhỡ tàu …
▸
類語
nhỡ / nhỡ tay / nhỡ thời / nhỡ tàu …
用法
ngộ nhỡ / cơ nhỡ / cây nhỡ / nhỡ bước …
▸
用法
ngộ nhỡ / cơ nhỡ / cây nhỡ / nhỡ bước …