nhỡ hẹn
発音
北部
/ɲəʔə˧˥ hɛ̰ʔn˨˩/
中部
/ɲəː˧˩˨ hɛ̰ŋ˨˨/
南部
/ɲəː˨˩˦ hɛŋ˨˩˨/
約束を破る enmiss an appointment
unknown
約束を破る
miss an appointment
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
約束を破る
約束した会議や活動に行かないこと。
vi Tôi rất xin lỗi vì đã nhỡ hẹn với bạn hôm qua.
ja 昨日の約束を破ってしまい申し訳ない。
構成
nhỡ / hẹn / 𨀾𠻷
▸
構成
nhỡ / hẹn / 𨀾𠻷
漢字
音節対応から推定
代表候補
𨀾𠻷
音節ごとの候補
nhỡ
𨀾
hẹn
𠻷
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nhỡ / nhỡ tay / nhỡ thời / nhỡ tàu …
▸
類語
nhỡ / nhỡ tay / nhỡ thời / nhỡ tàu …
用法
ngộ nhỡ / cơ nhỡ / cây nhỡ / nhỡ bước …
▸
用法
ngộ nhỡ / cơ nhỡ / cây nhỡ / nhỡ bước …