nhân duyên
発音
北部
/ɲən˧˧ zwiən˧˧/
中部
/ɲəŋ˧˥ jwiəŋ˧˥/
南部
/ɲəŋ˧˧ jwiəŋ˧˧/
音声
縁 enfate
名詞
縁
fate
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
縁 (fate)
語義 1
名詞
縁
関係
宿命によって定められたとされる出会いや関係。
vi Họ gặp nhau hoàn toàn là nhờ nhân duyên.
ja 彼らの出会いは完全に縁によるものだ。
因縁 (hetu and prataya)
語義 1
名詞
因縁
仏教概念で、主たる原因と補助的条件の結合。
vi Vạn vật trên đời đều vận hành theo quy luật nhân duyên.
ja 世の中の万物はすべて因縁の法則に従う。
構成
nhân / duyên
▸
構成
nhân / duyên
用法
quả kiếp nhân duyên / cá nhân / nhân dân / công nhân …
▸
用法
quả kiếp nhân duyên / cá nhân / nhân dân / công nhân …