minh chủ
発音
北部
/mïŋ˧˧ ʨṵ˧˩˧/
中部
/mïn˧˥ ʨu˧˩˨/
南部
/mɨn˧˧ ʨu˨˩˦/
音声
武術界の指導者 enmartial arts leader
名詞
武術界の指導者
martial arts leader
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
武術界の指導者
文化・固有名詞
同盟・運動・武侠小説などで特に用いられる、尊敬される最高指導者。
vi Vị minh chủ đã đứng ra hòa giải mâu thuẫn giữa các bang phái.
ja 武侠同盟の盟主は各集団の争いを仲裁するために出ました。
構成
minh / chủ / 漢越語。漢字は 盟主 …
▸
構成
minh / chủ / 漢越語。漢字は 盟主 …
成り立ち漢越語。漢字は 盟主
漢字
出典照合済み
代表候補
盟主
音節ごとの候補
minh
明
chủ
拄
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
lãnh đạo / đại ca / lãnh tụ / thủ lĩnh …
▸
類語
lãnh đạo / đại ca / lãnh tụ / thủ lĩnh …
用法
chứng minh / bình minh / tết thanh minh / chứng minh thư …
▸
用法
chứng minh / bình minh / tết thanh minh / chứng minh thư …