mắt
発音
北部
/mat˧˥/
中部
/ma̰k˩˧/
南部
/mak˧˥/
音声
目 eneye
名詞
目
eye
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
目 (eye)
語義 1
名詞
目
身体・顔
Body parts
人や動物が光を感じて物を見るための視覚器官。
vi Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.
ja 彼女の目はとても美しいです。
身体部位 (knot)
語義 1
名詞
節
木の幹にある丸い跡、または竹などの茎の節。
vi Thân tre có nhiều mắt rất cứng.
ja 竹の茎には硬い節がたくさんあります。
構造 (mesh)
語義 1
名詞
網目
網を構成する小さな輪の単位、または鎖の一つの輪。
vi Tấm lưới này có các mắt rất nhỏ.
ja この網の目はとても小さいです。
類語
mặt / mát / mất / mạt …
▸
類語
mặt / mát / mất / mạt …
用法
nước mắt / kính mắt / ra mắt / mắt kính …
▸
用法
nước mắt / kính mắt / ra mắt / mắt kính …