mắt cá
発音
北部
/mat˧˥ kaː˧˥/
中部
/ma̰k˩˧ ka̰ː˩˧/
南部
/mak˧˥ kaː˧˥/
魚の目 enfish eye
4 語義
4 つの意味
2 構成語
名詞
魚の目
fish eye
名詞
くるぶし
ankle bone
名詞
魚の目
plantar wart
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
魚の目 (fish eye)
語義 1
名詞
魚の目
動物・ペット
Body parts
魚類の頭部にある視覚器官。
vi Con cá này có đôi mắt cá rất to.
ja この魚は非常に大きな目を持っている。
くるぶし (ankle bone)
語義 1
名詞
くるぶし
足首の関節の両側にある骨の突出部。
vi Anh ấy bị đau ở phần mắt cá chân.
ja 彼はくるぶしに痛みがある。
魚の目 (plantar wart)
語義 1
名詞
魚の目
足の裏に生じる硬い角質や疣。痛みを生じる。
vi Vết mắt cá ở chân làm ông ấy đi lại khó khăn.
ja 足の魚の目のせいで彼は歩くのが困難だ。
魚眼レンズ (fisheye lens)
語義 1
形容詞
魚眼レンズ
極めて広い画角を持ち、映像を湾曲させる撮影レンズ。
vi Nhiếp ảnh gia sử dụng ống kính mắt cá để chụp toàn cảnh.
ja 写真家はパノラマ撮影に魚眼レンズを使う。