mãng bào
発音
北部
/maʔaŋ˧˥ ɓa̤ːw˨˩/
中部
/maːŋ˧˩˨ ɓaːw˧˧/
南部
/maːŋ˨˩˦ ɓaːw˨˩/
礼服 enofficial robe
名詞
礼服
official robe
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
礼服
接続・論理
過去に政府高官が着用したフォーマルな長い衣類。
vi Vị quan thường mặc bộ mãng bào lộng lẫy trong các buổi lễ.
ja 役人は儀式の際によく豪華な礼服を着る。
構成
mãng / bào / 蟒胞
▸
構成
mãng / bào / 蟒胞
漢字
音節対応から推定
代表候補
蟒胞
音節ごとの候補
mãng
蟒
bào
胞(袍 / 刨 / 鉋 / 𠝇)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mãng xà / mãng / mãng cầu xiêm / mãng cầu ta …
▸
類語
mãng xà / mãng / mãng cầu xiêm / mãng cầu ta …
用法
mãng cầu / lỗ mãng / bào tộc / bào chữa …
▸
用法
mãng cầu / lỗ mãng / bào tộc / bào chữa …