lường
発音
北部
/lɨə̤ŋ˨˩/
中部
/lɨəŋ˧˧/
南部
/lɨəŋ˨˩/
音声
測定 ento measure
動詞
測定
to measure
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
測定 (to measure)
語義 1
動詞
測る
数・量・単位
測定器具を使って、物の大きさや量を調べること。
vi Bà nội đang lường gạo để nấu cơm.
ja 祖母が米を炊くために量を測っている。
予測する (to estimate)
語義 1
動詞
予測する
価値や数量を大まかに計算または判断すること。
vi Chúng ta cần lường trước những khó khăn sắp tới.
ja 私たちは差し迫った困難を予測する必要がある。
欺瞞 (to deceive)
語義 1
動詞
騙す
人を騙して、偽りのものを信じ込ませること。
vi Hắn ta định dùng lời lẽ ngọt ngào để lường gạt tôi.
ja 彼は甘い言葉で私を騙そうとした。
類語
luống / lượng / luồng / luỗng …
▸
類語
luống / lượng / luồng / luỗng …
用法
đo lường / đơn vị đo lường / đong lường / khôn lường
▸
用法
đo lường / đơn vị đo lường / đong lường / khôn lường