lò
発音
北部
/lɔ̤˨˩/
中部
/lɔ˧˧/
南部
/lɔ˨˩/
音声
窯 enkiln
名詞
窯
kiln
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
窯 (kiln)
語義 1
名詞
窯
家具・生活用品
レンガや粘土などを焼成、乾燥させるための窯。
vi Những viên gạch đang được nung trong lò.
ja レンガが窯の中で焼かれている。
突出 (protrude)
語義 1
動詞
突き出る
表面や縁から突き出て、目立つようになること。
vi Chiếc ví đang lò ra khỏi túi quần.
ja 財布がポケットから突き出ている。
類語
lỡ / lở / lỗ / lõ …
▸
類語
lỡ / lở / lỗ / lõ …
用法
cửa lò / lò xo / thò lò / lò nướng …
▸
用法
cửa lò / lò xo / thò lò / lò nướng …