kinh nghĩa
発音
北部
/kïŋ˧˧ ŋiʔiə˧˥/
中部
/kïn˧˥ ŋiə˧˩˨/
南部
/kɨn˧˧ ŋiə˨˩˦/
音声
古典的意味 enclassical meaning
名詞
古典的意味
classical meaning
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
古典的意味
接続・論理
古典文学や古代の聖典の文章の解釈や意味。
vi Học sinh đang tìm hiểu về kinh nghĩa của các bài thơ cổ.
ja 学生は古典詩の古典的意味を学んでいる。
構成
kinh / nghĩa / 經義
▸
構成
kinh / nghĩa / 經義
漢字
音節対応から推定
代表候補
經義
音節ごとの候補
kinh
經
nghĩa
義
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
có nghĩa / từ đa nghĩa / giả nhân giả nghĩa / diễn nghĩa …
▸
類語
có nghĩa / từ đa nghĩa / giả nhân giả nghĩa / diễn nghĩa …
用法
đông kinh nghĩa thục / kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế …
▸
用法
đông kinh nghĩa thục / kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế …