diễn nghĩa
発音
北部
/ziəʔən˧˥ ŋiʔiə˧˥/
中部
/jiəŋ˧˩˨ ŋiə˧˩˨/
南部
/jiəŋ˨˩˦ ŋiə˨˩˦/
音声
小説化する enadapt into novel
動詞
小説化する
adapt into novel
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
小説化する
基本動詞
歴史物語を親しみやすく小説形式に書き換えること。
vi Tác giả đã diễn nghĩa câu chuyện lịch sử này thành tiểu thuyết.
ja 著者はこの歴史物語を小説に書き換えた。
構成
diễn / nghĩa / 演義
▸
構成
diễn / nghĩa / 演義
漢字
音節対応から推定
代表候補
演義
音節ごとの候補
diễn
演
nghĩa
義
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
diễn / diễn ra / diễn kịch / diễn đàn trực tuyến …
▸
類語
diễn / diễn ra / diễn kịch / diễn đàn trực tuyến …
用法
tam quốc diễn nghĩa / diễn viên / diễn xuất / đạo diễn …
▸
用法
tam quốc diễn nghĩa / diễn viên / diễn xuất / đạo diễn …