địa phương chủ nghĩa
発音
北部
/ɗḭʔə˨˩ fɨəŋ˧˧ ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥/
中部
/ɗḭə˨˨ fɨəŋ˧˥ ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨/
南部
/ɗiə˨˩˨ fɨəŋ˧˧ ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦/
音声
地域中心主義 enlocalist
形容詞
地域中心主義
localist
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
地域中心主義
性質・状態
全体より地元だけの利益を優先する考え方。
vi Tư tưởng địa phương chủ nghĩa có thể ảnh hưởng đến lợi ích chung.
ja 地域中心主義的な考えは全体的な利益に影響し得る。
構成
địa phương / chủ nghĩa / 地方拄義
▸
構成
địa phương / chủ nghĩa / 地方拄義
漢字
音節対応から推定
代表候補
地方拄義
音節ごとの候補
địa
地
phương
方
chủ
拄
nghĩa
義
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
có nghĩa / từ đa nghĩa / giả nhân giả nghĩa / diễn nghĩa …
▸
類語
có nghĩa / từ đa nghĩa / giả nhân giả nghĩa / diễn nghĩa …
用法
địa phương chí / nhóm địa phương / tiếng địa phương / giờ địa phương …
▸
用法
địa phương chí / nhóm địa phương / tiếng địa phương / giờ địa phương …