khai quang
発音
北部
/xaːj˧˧ kwaːŋ˧˧/
中部
/kʰaːj˧˥ kwaːŋ˧˥/
南部
/kʰaːj˧˧ waːŋ˧˧/
音声
開眼供養 enconsecrate a statue
動詞
開眼供養
consecrate a statue
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
開眼供養
基本動詞
像に魂を込める宗教儀式。
vi Buổi lễ khai quang cho bức tượng phật sẽ diễn ra vào ngày mai.
ja 明日、仏像の開眼式が行われる。
構成
khai / quang / 開光
▸
構成
khai / quang / 開光
漢字
音節対応から推定
代表候補
開光
音節ごとの候補
khai
開
quang
光
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khai hoa / khai / khai sơn / khai xuân …
▸
類語
khai hoa / khai / khai sơn / khai xuân …
用法
khai quang điểm nhãn / triển khai / khai thác / công khai …
▸
用法
khai quang điểm nhãn / triển khai / khai thác / công khai …