quang
発音
北部
/kwaːŋ˧˧/
中部
/kwaːŋ˧˥/
南部
/waːŋ˧˧/
晴朗 enclear or bright
4 語義
3 つの意味
形容詞
晴朗
clear or bright
名詞
光
light
名詞
荷物吊り
hanger
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
晴朗 (clear or bright)
語義 1
形容詞
晴れやかな
明るく澄んでいる、または障害物がなく開かれた空間。
vi Bầu trời hôm nay rất quang đãng và xanh ngắt.
ja 今日の空はとても晴れやかで青い。
光 (light)
語義 1
名詞
光
天気
視覚を刺激して物を目に見えるようにする自然の力。
vi Căn phòng này nhận được nhiều luồng quang tự nhiên.
ja この部屋には多くの自然光が差し込む。
語義 2
名詞
光学
光とその特性を研究する物理学の一分野を指す省略語。
vi Sinh viên đang học về các nguyên lý của quang học.
ja 学生たちは光学の原理を学んでいる。
荷物吊り (hanger)
語義 1
名詞
荷物吊り紐
天秤棒の両端に荷物を吊るすための紐や籠。
vi Người bán hàng rong gánh đôi quang đi dọc phố.
ja 行商人が荷物吊り(クアン)を両肩に担いで通りを歩く。